盂方水方 nghĩa là Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông.
Nghĩa của 盂方水方
yúfāngshuǐfāng
VU PHƯƠNG THỦY PHƯƠNG
thành ngữ Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông.
Câu hỏi thường gặp
盂方水方 nghĩa là gì?
盂方水方 (yúfāngshuǐfāng) nghĩa là Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông.
盂方水方 đọc thế nào?
盂方水方 đọc là yúfāngshuǐfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 盂方水方 là gì?
Âm Hán Việt của 盂方水方 là "vu phương thủy phương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.