TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盅

zhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHUNG
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chung, trung

盅 nghĩa là chén không quai, ly.

Nghĩa của 盅

zhōng

CHUNG
  1. Chén không quai
  2. Ly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 盅

Câu hỏi thường gặp

盅 nghĩa là gì?

盅 (zhōng) nghĩa là chén không quai, ly.

盅 đọc thế nào?

盅 đọc là zhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盅 là gì?

Âm Hán Việt của 盅 là "chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.