TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盆地

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
péndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒN ĐỊA

盆地 nghĩa là lòng chảo, chỗ trũng.

Nghĩa của 盆地

péndì

BỒN ĐỊADanh từ
  1. địa lý Lòng chảo
  2. Chỗ trũng

Câu hỏi thường gặp

盆地 nghĩa là gì?

盆地 (péndì) nghĩa là lòng chảo, chỗ trũng.

盆地 đọc thế nào?

盆地 đọc là péndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盆地 là gì?

Âm Hán Việt của 盆地 là "bồn địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.