TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盆

pén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒN
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bồn Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

盆 nghĩa là chậu, chậu hoa.

Nghĩa của 盆

pén

BỒN
  1. Chậu
  2. Chậu hoa
  3. Đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lít

Từ ghép có 盆

Thành ngữ có 盆

  • 倾盆大雨 — Mưa như trút nước; mưa xối xả
  • 血盆大口 — Miệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú
  • 金盆洗手 — Rửa tay trong chậu vàng

Câu hỏi thường gặp

盆 nghĩa là gì?

盆 (pén) nghĩa là chậu, chậu hoa.

盆 đọc thế nào?

盆 đọc là pén (pinyin).

Âm Hán Việt của 盆 là gì?

Âm Hán Việt của 盆 là "bồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.