TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盆景

pénjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒN CẢNH

盆景 nghĩa là cây cảnh, phong cảnh trong chậu.

Nghĩa của 盆景

pénjǐng

BỒN CẢNHDanh từ
  1. Cây cảnh
  2. Phong cảnh trong chậu

Câu hỏi thường gặp

盆景 nghĩa là gì?

盆景 (pénjǐng) nghĩa là cây cảnh, phong cảnh trong chậu.

盆景 đọc thế nào?

盆景 đọc là pénjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盆景 là gì?

Âm Hán Việt của 盆景 là "bồn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.