TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盆栽

pénzāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒN TÀI

盆栽 nghĩa là trồng trong chậu, cây trồng trong chậu.

Nghĩa của 盆栽

pénzāi

BỒN TÀIĐộng từ, Danh từ
  1. Trồng (cây) trong chậu
  2. Cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
  3. Trồng cây trong chậu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盆栽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盆栽 nghĩa là gì?

盆栽 (pénzāi) nghĩa là trồng trong chậu, cây trồng trong chậu.

盆栽 đọc thế nào?

盆栽 đọc là pénzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盆栽 là gì?

Âm Hán Việt của 盆栽 là "bồn tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.