TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盆钵

pénbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盆缽

Âm Hán Việt BỒN BÁT

盆钵 nghĩa là Thuật ngữ chung cho đồ gốm.

Nghĩa của 盆钵

pénbō

BỒN BÁTphồn thể 盆缽
  1. Thuật ngữ chung cho đồ gốm

Câu hỏi thường gặp

盆钵 nghĩa là gì?

盆钵 (pénbō) nghĩa là Thuật ngữ chung cho đồ gốm.

盆钵 đọc thế nào?

盆钵 đọc là pénbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 盆钵 là gì?

Âm Hán Việt của 盆钵 là "bồn bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.