TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盈

yíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DOANH
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, dinh

盈 nghĩa là đầy, được lấp đầy.

Nghĩa của 盈

yíng

DOANH
  1. Đầy
  2. Được lấp đầy
  3. Dư thừa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盈

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 盈

Thành ngữ có 盈

  • 热泪盈眶 — Mắt đẫm lệ vì xúc động
  • 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác
  • 宾客盈门 — Khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
  • 堆案盈几 — Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
  • 宾朋盈门 — Khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Câu hỏi thường gặp

盈 nghĩa là gì?

盈 (yíng) nghĩa là đầy, được lấp đầy.

盈 đọc thế nào?

盈 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盈 là gì?

Âm Hán Việt của 盈 là "doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.