TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

益加

yìjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÍCH GIA

益加 nghĩa là ngày càng, càng lúc càng.

Nghĩa của 益加

yìjiā

ÍCH GIA
  1. Ngày càng
  2. Càng lúc càng
  3. Càng thêm

Câu hỏi thường gặp

益加 nghĩa là gì?

益加 (yìjiā) nghĩa là ngày càng, càng lúc càng.

益加 đọc thế nào?

益加 đọc là yìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 益加 là gì?

Âm Hán Việt của 益加 là "ích gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.