TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盍

hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盇

Âm Hán Việt HẠP
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạp

盍 nghĩa là tại sao không.

Nghĩa của 盍

hé

HẠP
  1. Tại sao không

hé

HẠPphồn thể 盇
  1. Biến thể của 盍 (hé)

Câu hỏi thường gặp

盍 nghĩa là gì?

盍 (hé) nghĩa là tại sao không.

盍 đọc thế nào?

盍 đọc là hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 盍 là gì?

Âm Hán Việt của 盍 là "hạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.