TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盎

àng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: áng, ang

盎 nghĩa là Đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ.

Nghĩa của 盎

àng

  1. Đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ
  2. văn học Tràn đầy; phong phú

Từ ghép có 盎

Thành ngữ có 盎

Câu hỏi thường gặp

盎 nghĩa là gì?

盎 (àng) nghĩa là Đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ.

盎 đọc thế nào?

盎 đọc là àng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.