TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐井

Yánjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽井

Âm Hán Việt DIÊM TỈNH

盐井 nghĩa là Yanjing, tên địa phương phổ biến.

Nghĩa của 盐井

Yánjǐng

DIÊM TỈNHDanh từ, Tên riêngphồn thể 鹽井tên riêng
  1. Yanjing, tên địa phương phổ biến
  2. Quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康县 (Mángkāngxiàn) trong châu Chamdo, Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

盐井 nghĩa là gì?

盐井 (yánjǐng) nghĩa là Yanjing, tên địa phương phổ biến.

盐井 đọc thế nào?

盐井 đọc là Yánjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐井 là gì?

Âm Hán Việt của 盐井 là "diêm tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.