盐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鹽
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱圤皿 Mọi âm Hán Việt của chữ: diêm, diễm, loan Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)
盐 nghĩa là muối.
Nghĩa của 盐
yán
DIÊMphồn thể 鹽- Muối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盐
Đồng nghĩa
Từ ghép có 盐
Thành ngữ có 盐
Câu ví dụ với 盐
- 把盐递给我好吗? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
盐 nghĩa là gì?
盐 (yán) nghĩa là muối.
盐 đọc thế nào?
盐 đọc là yán (pinyin).
Âm Hán Việt của 盐 là gì?
Âm Hán Việt của 盐 là "diêm".