TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽

Âm Hán Việt DIÊM
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱圤皿 Mọi âm Hán Việt của chữ: diêm, diễm, loan Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

盐 nghĩa là muối.

Nghĩa của 盐

yán

DIÊMphồn thể 鹽
  1. Muối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 盐

Thành ngữ có 盐

Câu ví dụ với 盐

  • 把盐递给我好吗? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

盐 nghĩa là gì?

盐 (yán) nghĩa là muối.

盐 đọc thế nào?

盐 đọc là yán (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐 là gì?

Âm Hán Việt của 盐 là "diêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.