TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐井县

Yánjǐngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽井縣

Âm Hán Việt DIÊM TỈNH HUYỆN

盐井县 nghĩa là Quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康县 (Mángkāngxiàn) trong châu Chamdo, Tây Tạng.

Nghĩa của 盐井县

Yánjǐngxiàn

DIÊM TỈNH HUYỆNphồn thể 鹽井縣tên riêng
  1. Quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康县 (Mángkāngxiàn) trong châu Chamdo, Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

盐井县 nghĩa là gì?

盐井县 (yánjǐngxiàn) nghĩa là Quận Yanjing trước đây (1917-1917), nay là một phần của huyện Markam 芒康县 (Mángkāngxiàn) trong châu Chamdo, Tây Tạng.

盐井县 đọc thế nào?

盐井县 đọc là Yánjǐngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐井县 là gì?

Âm Hán Việt của 盐井县 là "diêm tỉnh huyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.