TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盐成土

yánchéngtǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹽成土

Âm Hán Việt DIÊM THÀNH THỔ

盐成土 nghĩa là đất mặn.

Nghĩa của 盐成土

yánchéngtǔ

DIÊM THÀNH THỔphồn thể 鹽成土
  1. Đất mặn (phân loại đất)

Câu hỏi thường gặp

盐成土 nghĩa là gì?

盐成土 (yánchéngtǔ) nghĩa là đất mặn.

盐成土 đọc thế nào?

盐成土 đọc là yánchéngtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盐成土 là gì?

Âm Hán Việt của 盐成土 là "diêm thành thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.