盐水
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鹽水
盐水 nghĩa là nước muối, nước muối đậm đặc.
Nghĩa của 盐水
yánshuǐ
DIÊM THỦYDanh từ, Tên riêngphồn thể 鹽水- Nước muối
- Nước muối đậm đặc
Yánshuǐ
DIÊM THỦYDanh từ, Tên riêngphồn thể 鹽水tên riêng- Trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盐水
Trái nghĩa
Từ ghép có 盐水
Câu hỏi thường gặp
盐水 nghĩa là gì?
盐水 (yánshuǐ, yánshuǐ) nghĩa là nước muối, nước muối đậm đặc.
盐水 đọc thế nào?
盐水 đọc là yánshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 盐水 là gì?
Âm Hán Việt của 盐水 là "diêm thủy".