TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监制

jiānzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監製

Âm Hán Việt GIÁM CHẾ

监制 nghĩa là giám sát sản xuất, giám sát quay phim.

Nghĩa của 监制

jiānzhì

GIÁM CHẾDanh từ, Động từphồn thể 監製
  1. Giám sát sản xuất
  2. Giám sát quay phim
  3. Nhà sản xuất điều hành (phim)

Câu hỏi thường gặp

监制 nghĩa là gì?

监制 (jiānzhì) nghĩa là giám sát sản xuất, giám sát quay phim.

监制 đọc thế nào?

监制 đọc là jiānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 监制 là gì?

Âm Hán Việt của 监制 là "giám chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.