监外执行 (jiānwàizhíxíng) nghĩa là Thi hành án ngoài tù (luật).
监外执行 đọc thế nào?
监外执行 đọc là jiānwàizhíxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 监外执行 là gì?
Âm Hán Việt của 监外执行 là "giám ngoại chấp hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.