TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监外执行

jiānwàizhíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監外執行

Âm Hán Việt GIÁM NGOẠI CHẤP HÀNH

监外执行 nghĩa là Thi hành án ngoài tù (luật).

Nghĩa của 监外执行

jiānwàizhíxíng

GIÁM NGOẠI CHẤP HÀNHphồn thể 監外執行
  1. Thi hành án ngoài tù (luật)

Câu hỏi thường gặp

监外执行 nghĩa là gì?

监外执行 (jiānwàizhíxíng) nghĩa là Thi hành án ngoài tù (luật).

监外执行 đọc thế nào?

监外执行 đọc là jiānwàizhíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 监外执行 là gì?

Âm Hán Việt của 监外执行 là "giám ngoại chấp hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.