TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监守

jiānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監守

Âm Hán Việt GIÁM THỦ

监守 nghĩa là giám sát.

Nghĩa của 监守

jiānshǒu

GIÁM THỦĐộng từphồn thể 監守
  1. Giám sát

Thành ngữ có 监守

Câu hỏi thường gặp

监守 nghĩa là gì?

监守 (jiānshǒu) nghĩa là giám sát.

监守 đọc thế nào?

监守 đọc là jiānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 监守 là gì?

Âm Hán Việt của 监守 là "giám thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.