TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监学

jiānxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監學

Âm Hán Việt GIÁM HỌC

监学 nghĩa là Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh.

Nghĩa của 监学

jiānxué

GIÁM HỌCDanh từphồn thể 監學
  1. xưa Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh

Câu hỏi thường gặp

监学 nghĩa là gì?

监学 (jiānxué) nghĩa là Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh.

监学 đọc thế nào?

监学 đọc là jiānxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 监学 là gì?

Âm Hán Việt của 监学 là "giám học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.