监学 nghĩa là Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh.
Nghĩa của 监学
jiānxué
GIÁM HỌCDanh từphồn thể 監學
xưa Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh
Câu hỏi thường gặp
监学 nghĩa là gì?
监学 (jiānxué) nghĩa là Quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh.
监学 đọc thế nào?
监学 đọc là jiānxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 监学 là gì?
Âm Hán Việt của 监学 là "giám học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.