TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监守自盗

jiānshǒuzìdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監守自盜

Âm Hán Việt GIÁM THỦ TỰ ĐẠO

监守自盗 nghĩa là biển thủ.

Nghĩa của 监守自盗

jiānshǒuzìdào

GIÁM THỦ TỰ ĐẠOCụm từphồn thể 監守自盜
  1. Biển thủ

Câu hỏi thường gặp

监守自盗 nghĩa là gì?

监守自盗 (jiānshǒuzìdào) nghĩa là biển thủ.

监守自盗 đọc thế nào?

监守自盗 đọc là jiānshǒuzìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 监守自盗 là gì?

Âm Hán Việt của 监守自盗 là "giám thủ tự đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.