TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监查员

jiāncháyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監查員

Âm Hán Việt GIÁM TRA VIÊN

监查员 nghĩa là người giám sát, người theo dõi.

Nghĩa của 监查员

jiāncháyuán

GIÁM TRA VIÊNphồn thể 監查員
  1. Người giám sát
  2. Người theo dõi

Câu hỏi thường gặp

监查员 nghĩa là gì?

监查员 (jiāncháyuán) nghĩa là người giám sát, người theo dõi.

监查员 đọc thế nào?

监查员 đọc là jiāncháyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 监查员 là gì?

Âm Hán Việt của 监查员 là "giám tra viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.