TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监测

jiāncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監測

Âm Hán Việt GIÁM TRẮC

监测 nghĩa là giám sát.

Nghĩa của 监测

jiāncè

GIÁM TRẮCĐộng từphồn thể 監測
  1. Giám sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监测

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

监测 nghĩa là gì?

监测 (jiāncè) nghĩa là giám sát.

监测 đọc thế nào?

监测 đọc là jiāncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 监测 là gì?

Âm Hán Việt của 监测 là "giám trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.