Mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)
Câu hỏi thường gặp
监牧 nghĩa là gì?
监牧 (jiānmù) nghĩa là người chăn cừu.
监牧 đọc thế nào?
监牧 đọc là jiānmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 监牧 là gì?
Âm Hán Việt của 监牧 là "giám mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.