TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监牧

jiānmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監牧

Âm Hán Việt GIÁM MỤC

监牧 nghĩa là người chăn cừu.

Nghĩa của 监牧

jiānmù

GIÁM MỤCDanh từphồn thể 監牧
  1. Người chăn cừu
  2. Quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi
  3. Mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)

Câu hỏi thường gặp

监牧 nghĩa là gì?

监牧 (jiānmù) nghĩa là người chăn cừu.

监牧 đọc thế nào?

监牧 đọc là jiānmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 监牧 là gì?

Âm Hán Việt của 监牧 là "giám mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.