TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监理所

jiānlǐsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監理所

Âm Hán Việt GIÁM LÝ SỞ

监理所 nghĩa là Cục giám sát và quản lý.

Nghĩa của 监理所

jiānlǐsuǒ

GIÁM LÝ SỞphồn thể 監理所
  1. Cục giám sát và quản lý

Câu hỏi thường gặp

监理所 nghĩa là gì?

监理所 (jiānlǐsuǒ) nghĩa là Cục giám sát và quản lý.

监理所 đọc thế nào?

监理所 đọc là jiānlǐsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 监理所 là gì?

Âm Hán Việt của 监理所 là "giám lý sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.