监督
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 監督
监督 nghĩa là kiểm soát, giám sát.
Nghĩa của 监督
jiāndū
GIÁM ĐỐCĐộng từ, Danh từphồn thể 監督- Kiểm soát
- Giám sát
- Kiểm tra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监督
Đồng nghĩa
Từ ghép có 监督
Câu hỏi thường gặp
监督 nghĩa là gì?
监督 (jiāndū) nghĩa là kiểm soát, giám sát.
监督 đọc thế nào?
监督 đọc là jiāndū (pinyin).
Âm Hán Việt của 监督 là gì?
Âm Hán Việt của 监督 là "giám đốc".