TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监票

jiānpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監票

Âm Hán Việt GIÁM PHIẾU

监票 nghĩa là giám sát bỏ phiếu.

Nghĩa của 监票

jiānpiào

GIÁM PHIẾUĐộng từphồn thể 監票
  1. Giám sát bỏ phiếu

Câu hỏi thường gặp

监票 nghĩa là gì?

监票 (jiānpiào) nghĩa là giám sát bỏ phiếu.

监票 đọc thế nào?

监票 đọc là jiānpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 监票 là gì?

Âm Hán Việt của 监票 là "giám phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.