TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监督者

jiāndūzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監督者

Âm Hán Việt GIÁM ĐỐC GIẢ

监督者 nghĩa là người giám sát.

Nghĩa của 监督者

jiāndūzhě

GIÁM ĐỐC GIẢDanh từphồn thể 監督者
  1. Người giám sát

Câu hỏi thường gặp

监督者 nghĩa là gì?

监督者 (jiāndūzhě) nghĩa là người giám sát.

监督者 đọc thế nào?

监督者 đọc là jiāndūzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 监督者 là gì?

Âm Hán Việt của 监督者 là "giám đốc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.