Yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
Câu hỏi thường gặp
监视居住 nghĩa là gì?
监视居住 (jiānshìjūzhù) nghĩa là giám sát cư trú.
监视居住 đọc thế nào?
监视居住 đọc là jiānshìjūzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 监视居住 là gì?
Âm Hán Việt của 监视居住 là "giám thị cư trú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.