监视器 (jiānshìqì) nghĩa là camera an ninh, màn hình giám sát.
监视器 đọc thế nào?
监视器 đọc là jiānshìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 监视器 là gì?
Âm Hán Việt của 监视器 là "giám thị khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.