TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监视器

jiānshìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監視器

Âm Hán Việt GIÁM THỊ KHÍ

监视器 nghĩa là camera an ninh, màn hình giám sát.

Nghĩa của 监视器

jiānshìqì

GIÁM THỊ KHÍDanh từphồn thể 監視器
  1. Camera an ninh
  2. Màn hình giám sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监视器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

监视器 nghĩa là gì?

监视器 (jiānshìqì) nghĩa là camera an ninh, màn hình giám sát.

监视器 đọc thế nào?

监视器 đọc là jiānshìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 监视器 là gì?

Âm Hán Việt của 监视器 là "giám thị khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.