盒中袋 (hézhōngdài) nghĩa là Bao bì hộp có túi bên trong.
盒中袋 đọc thế nào?
盒中袋 đọc là hézhōngdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 盒中袋 là gì?
Âm Hán Việt của 盒中袋 là "hạp trung đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.