TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖帽

gàimào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋帽

Âm Hán Việt CÁI MẠO

盖帽 nghĩa là chặn bóng.

Nghĩa của 盖帽

gàimào

CÁI MẠOĐộng từ, Tính từphồn thể 蓋帽
  1. Chặn bóng (bóng rổ)

Từ ghép có 盖帽

Câu hỏi thường gặp

盖帽 nghĩa là gì?

盖帽 (gàimào) nghĩa là chặn bóng.

盖帽 đọc thế nào?

盖帽 đọc là gàimào (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖帽 là gì?

Âm Hán Việt của 盖帽 là "cái mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.