TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖子

gàizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋子

Âm Hán Việt CÁI TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

盖子 nghĩa là nắp, vung.

Nghĩa của 盖子

gàizi

CÁI TỬDanh từphồn thể 蓋子
  1. Nắp
  2. Vung
  3. Vỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盖子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盖子 nghĩa là gì?

盖子 (gàizi) nghĩa là nắp, vung.

盖子 đọc thế nào?

盖子 đọc là gàizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖子 là gì?

Âm Hán Việt của 盖子 là "cái tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.