TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖帽儿

gàimàor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋帽兒

Âm Hán Việt CÁI MẠO NHI

盖帽儿 nghĩa là chặn cú ném, xuất sắc.

Nghĩa của 盖帽儿

gàimàor

CÁI MẠO NHIphồn thể 蓋帽兒
  1. Chặn cú ném (bóng rổ)
  2. phương ngữ Xuất sắc
  3. Tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

盖帽儿 nghĩa là gì?

盖帽儿 (gàimàor) nghĩa là chặn cú ném, xuất sắc.

盖帽儿 đọc thế nào?

盖帽儿 đọc là gàimàor (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖帽儿 là gì?

Âm Hán Việt của 盖帽儿 là "cái mạo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.