TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖度

gàidù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋度

Âm Hán Việt CÁI ĐỘ

盖度 nghĩa là độ che phủ.

Nghĩa của 盖度

gàidù

CÁI ĐỘphồn thể 蓋度
  1. Độ che phủ (trong thực vật học)

Câu hỏi thường gặp

盖度 nghĩa là gì?

盖度 (gàidù) nghĩa là độ che phủ.

盖度 đọc thế nào?

盖度 đọc là gàidù (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖度 là gì?

Âm Hán Việt của 盖度 là "cái độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.