TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖饭

gàifàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋飯

Âm Hán Việt CÁI PHẠN

盖饭 nghĩa là Cơm với thịt và rau.

Nghĩa của 盖饭

gàifàn

CÁI PHẠNDanh từphồn thể 蓋飯
  1. Cơm với thịt và rau

Câu hỏi thường gặp

盖饭 nghĩa là gì?

盖饭 (gàifàn) nghĩa là Cơm với thịt và rau.

盖饭 đọc thế nào?

盖饭 đọc là gàifàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖饭 là gì?

Âm Hán Việt của 盖饭 là "cái phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.