TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗伐

dàofá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜伐

Âm Hán Việt ĐẠO PHẠT

盗伐 nghĩa là Chặt phá rừng trái phép.

Nghĩa của 盗伐

dàofá

ĐẠO PHẠTĐộng từphồn thể 盜伐
  1. Chặt phá rừng trái phép

Câu hỏi thường gặp

盗伐 nghĩa là gì?

盗伐 (dàofá) nghĩa là Chặt phá rừng trái phép.

盗伐 đọc thế nào?

盗伐 đọc là dàofá (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗伐 là gì?

Âm Hán Việt của 盗伐 là "đạo phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.