TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗刷

dàoshuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜刷

Âm Hán Việt ĐẠO LOÁT

盗刷 nghĩa là rút tiền gian lận.

Nghĩa của 盗刷

dàoshuā

ĐẠO LOÁTĐộng từphồn thể 盜刷
  1. Rút tiền gian lận (từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác)

Câu hỏi thường gặp

盗刷 nghĩa là gì?

盗刷 (dàoshuā) nghĩa là rút tiền gian lận.

盗刷 đọc thế nào?

盗刷 đọc là dàoshuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗刷 là gì?

Âm Hán Việt của 盗刷 là "đạo loát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.