TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗图

dàotú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜圖

Âm Hán Việt ĐẠO ĐỒ

盗图 nghĩa là Sử dụng hình ảnh mà không có phép.

Nghĩa của 盗图

dàotú

ĐẠO ĐỒphồn thể 盜圖
  1. Sử dụng hình ảnh mà không có phép

Câu hỏi thường gặp

盗图 nghĩa là gì?

盗图 (dàotú) nghĩa là Sử dụng hình ảnh mà không có phép.

盗图 đọc thế nào?

盗图 đọc là dàotú (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗图 là gì?

Âm Hán Việt của 盗图 là "đạo đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.