TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗墓

dàomù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜墓

Âm Hán Việt ĐẠO MỘ

盗墓 nghĩa là trộm mộ.

Nghĩa của 盗墓

dàomù

ĐẠO MỘĐộng từphồn thể 盜墓
  1. Trộm mộ

Câu hỏi thường gặp

盗墓 nghĩa là gì?

盗墓 (dàomù) nghĩa là trộm mộ.

盗墓 đọc thế nào?

盗墓 đọc là dàomù (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗墓 là gì?

Âm Hán Việt của 盗墓 là "đạo mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.