TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗垒

dàolěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜壘

Âm Hán Việt ĐẠO LŨY

盗垒 nghĩa là cướp gôn, gôn bị cướp.

Nghĩa của 盗垒

dàolěi

ĐẠO LŨYĐộng từphồn thể 盜壘
  1. bóng chày Cướp gôn
  2. Gôn bị cướp (SB)

Câu hỏi thường gặp

盗垒 nghĩa là gì?

盗垒 (dàolěi) nghĩa là cướp gôn, gôn bị cướp.

盗垒 đọc thế nào?

盗垒 đọc là dàolěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗垒 là gì?

Âm Hán Việt của 盗垒 là "đạo lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.