TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗汗

dàohàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜汗

Âm Hán Việt ĐẠO HÃN

盗汗 nghĩa là Đổ mồ hôi trộm vào ban đêm.

Nghĩa của 盗汗

dàohàn

ĐẠO HÃNĐộng từphồn thể 盜汗
  1. Đổ mồ hôi trộm vào ban đêm

Câu hỏi thường gặp

盗汗 nghĩa là gì?

盗汗 (dàohàn) nghĩa là Đổ mồ hôi trộm vào ban đêm.

盗汗 đọc thế nào?

盗汗 đọc là dàohàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗汗 là gì?

Âm Hán Việt của 盗汗 là "đạo hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.