TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗采

dàocǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜採

Âm Hán Việt ĐẠO THÁI

盗采 nghĩa là khai thác trái phép.

Nghĩa của 盗采

dàocǎi

ĐẠO THÁIphồn thể 盜採
  1. Khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép
  2. Khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

盗采 nghĩa là gì?

盗采 (dàocǎi) nghĩa là khai thác trái phép.

盗采 đọc thế nào?

盗采 đọc là dàocǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗采 là gì?

Âm Hán Việt của 盗采 là "đạo thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.