TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤

Âm Hán Việt BÀN
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱舟皿 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn

盘 nghĩa là đĩa, mâm.

Nghĩa của 盘

pán

BÀNphồn thể 盤
  1. Đĩa
  2. Mâm
  3. Khay
  4. Bàn
  5. Ổ cứng (tin học)
  6. Xây
  7. Quấn
  8. Kiểm tra
  9. Chuyển nhượng (tài sản)
  10. Sang nhượng
  11. Lượng từ cho đồ ăn: món, phần
  12. Lượng từ cho cuộn dây
  13. Lượng từ cho ván cờ
  14. Xem xét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 盘

Thành ngữ có 盘

  • 盘根错节 — Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn
  • 一盘散沙 — Không thể hợp tác
  • 杯盘狼藉 — Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
  • 虎踞龙盘 — Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
  • 打小算盘 — Tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ
  • 沙盘推演 — Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn
  • 盘旋曲折 — Quanh co khúc khuỷu
  • 盘龙卧虎 — Rồng cuộn, hổ phục

Câu hỏi thường gặp

盘 nghĩa là gì?

盘 (pán) nghĩa là đĩa, mâm.

盘 đọc thế nào?

盘 đọc là pán (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘 là gì?

Âm Hán Việt của 盘 là "bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.