TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘剥

pánbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤剝

盘剥 nghĩa là bóc lột.

Nghĩa của 盘剥

pánbō

Động từphồn thể 盤剝
  1. Bóc lột
  2. Thực hành cho vay nặng lãi

Câu hỏi thường gặp

盘剥 nghĩa là gì?

盘剥 (pánbō) nghĩa là bóc lột.

盘剥 đọc thế nào?

盘剥 đọc là pánbō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.