TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘头

pántóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤頭

Âm Hán Việt BÀN ĐẦU

盘头 nghĩa là Búi tóc lên thành cục tóc.

Nghĩa của 盘头

pántóu

BÀN ĐẦUTính từphồn thể 盤頭
  1. Búi tóc lên thành cục tóc
  2. Tóc búi
  3. Khăn xếp
  4. Trang sức tóc
  5. Thẩm vấn

Câu hỏi thường gặp

盘头 nghĩa là gì?

盘头 (pántóu) nghĩa là Búi tóc lên thành cục tóc.

盘头 đọc thế nào?

盘头 đọc là pántóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘头 là gì?

Âm Hán Việt của 盘头 là "bàn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.