TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘察

pánchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤察

Âm Hán Việt BÀN SÁT

盘察 nghĩa là thẩm vấn, kiểm tra.

Nghĩa của 盘察

pánchá

BÀN SÁTphồn thể 盤察
  1. Thẩm vấn
  2. Kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

盘察 nghĩa là gì?

盘察 (pánchá) nghĩa là thẩm vấn, kiểm tra.

盘察 đọc thế nào?

盘察 đọc là pánchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘察 là gì?

Âm Hán Việt của 盘察 là "bàn sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.