TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘旋曲折

pánxuánqūzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤旋曲折

Âm Hán Việt BÀN TOÀN KHÚC CHIẾT

盘旋曲折 nghĩa là quanh co khúc khuỷu.

Nghĩa của 盘旋曲折

pánxuánqūzhé

BÀN TOÀN KHÚC CHIẾTphồn thể 盤旋曲折
  1. thành ngữ, về con đường, v.v. Quanh co khúc khuỷu

Câu hỏi thường gặp

盘旋曲折 nghĩa là gì?

盘旋曲折 (pánxuánqūzhé) nghĩa là quanh co khúc khuỷu.

盘旋曲折 đọc thế nào?

盘旋曲折 đọc là pánxuánqūzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘旋曲折 là gì?

Âm Hán Việt của 盘旋曲折 là "bàn toàn khúc chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.