盘根究底 nghĩa là Xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc.
Nghĩa của 盘根究底
pángēnjiūdǐ
BÀN CĂN CỨU ĐỂphồn thể 盤根究底
Xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc
Câu hỏi thường gặp
盘根究底 nghĩa là gì?
盘根究底 (pángēnjiūdǐ) nghĩa là Xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc.
盘根究底 đọc thế nào?
盘根究底 đọc là pángēnjiūdǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 盘根究底 là gì?
Âm Hán Việt của 盘根究底 là "bàn căn cứu để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.