TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘根错节

pángēncuòjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤根錯節

Âm Hán Việt BÀN CĂN THÁC TIẾT

盘根错节 nghĩa là Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn.

Nghĩa của 盘根错节

pángēncuòjié

BÀN CĂN THÁC TIẾTCụm từphồn thể 盤根錯節
  1. Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn
  2. Vấn đề nan giải và ăn sâu

Câu hỏi thường gặp

盘根错节 nghĩa là gì?

盘根错节 (pángēncuòjié) nghĩa là Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn.

盘根错节 đọc thế nào?

盘根错节 đọc là pángēncuòjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘根错节 là gì?

Âm Hán Việt của 盘根错节 là "bàn căn thác tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.