盘根错节 nghĩa là Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn.
Nghĩa của 盘根错节
pángēncuòjié
BÀN CĂN THÁC TIẾTCụm từphồn thể 盤根錯節
Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn
Vấn đề nan giải và ăn sâu
Câu hỏi thường gặp
盘根错节 nghĩa là gì?
盘根错节 (pángēncuòjié) nghĩa là Rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ); phức tạp và rất khó khăn.
盘根错节 đọc thế nào?
盘根错节 đọc là pángēncuòjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 盘根错节 là gì?
Âm Hán Việt của 盘根错节 là "bàn căn thác tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.